current job; current business|field work; actual work | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam current job; current business|field work; actual work Ý nghĩa,current job; current business|field work; actual work Tiếng Hàn Giải thích

현업(現業)[명사]  

current job; current business|field work; actual work

현재의 직업이나 사업.

The job or business that one is currently doing.

Câu ví dụ

  • 밀린 현업.
  • 현업 파악.
  • 현업이 무시되다.
  • 현업을 가르치다.
  • 현업을 중시하다.
  • 직접 현장을 다녀 보니 현업에서 근무하는 직원들의 고충을 알 수 있었다.
  • 총무부 소속이었던 그는 며칠 전 현업 분야인 시설 관리부로 자리를 옮겼다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ