-rogumeon | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam -rogumeon Ý nghĩa,-rogumeon Tiếng Hàn Giải thích

-로구먼()[어미]  

-rogumeon

(두루낮춤으로) 새롭게 알게 된 사실에 주목하거나 감탄함을 나타내는 종결 어미.

(formal, highly addressee-lowering) A sentence-final ending used to indicate that the speaker notices or is impressed by a newly learned fact.

Câu ví dụ

  • 저기 서 있는 아이가 바로 자네 아들이로구먼.
  • 친한 친구끼리 싸운 이유가 결국 돈 문제로구먼.
  • 사촌이 땅을 사면 배가 아프다더니 그 말이 사실이로구먼.
  • 아저씨, 혹시 저 모르시겠어요?
  • 어? 가만히 보니 얼마 전에 만났던 학생이로구먼.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ