footprint; trace | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam footprint; trace Ý nghĩa,footprint; trace Tiếng Hàn Giải thích

발자취()[명사]  

footprint; trace

발로 밟고 지나갈 때 남는 흔적. 또는 그때 나는 소리.

A trace left by stepping on something, or a sound made in such a situation.

Câu ví dụ

  • 인생의 발자취.
  • 위대한 발자취.
  • 발자취를 남기다.
  • 발자취를 따르다.
  • 발자취를 본받다.
  • 이번 역사 박물관 견학을 통해 나는 우리 조상들의 슬기로운 삶의 발자취를 보고 민족적 긍지를 갖게 되었다.
  • 퇴계 이황은 조선 시대의 철학자, 정치가로서 한국의 성리학의 발전에 커다란 발자취를 남겼다.
  • 사 대 성인의 발자취는 우리가 정말 본받을 만한 것 같아.
  • 맞아. 그분들의 인생은 우리에게 많은 교훈을 남겼어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ