gas charge; gas fee | Tiếng Anh Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam gas charge; gas fee Ý nghĩa,gas charge; gas fee Tiếng Hàn Giải thích

가스 요금(gas料金)

gas charge; gas fee

가스를 사용한 값으로 내는 돈.

A sum of money paid for using gas.

Câu ví dụ

  • 가스 요금 인상.
  • 가스 요금이 나오다.
  • 가스 요금을 내다.
  • 가스 요금을 올리다.
  • 가스 요금을 절약하다.
  • 가스 요금의 인상은 서민들에게 큰 부담이 될 것이다.
  • 가스 요금을 절약하기 위해 우리는 겨울에 옷을 두껍게 입기로 하였다.
  • 가스 요금 엄청 많이 나왔어.
  • 지난달에 너무 추웠잖아. 우리가 보일러를 많이 돌리긴 했어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ