joueur, excursionniste, noceur, bon vivant | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam joueur, excursionniste, noceur, bon vivant Ý nghĩa,joueur, excursionniste, noceur, bon vivant Tiếng Hàn Giải thích

놀이꾼()[명사]  

joueur, excursionniste, noceur, bon vivant

놀이에 참가하는 사람.

Personne qui participe à un jeu.

Câu ví dụ

  • 많은 놀이꾼.
  • 놀이꾼이 몰려들다.
  • 놀이꾼을 태우다.
  • 놀이꾼으로 가득 차다.
  • 놀이꾼으로 붐비다.
  • 올해 불꽃 축제의 규모가 작년보다 커진다는 소문에 전국 각지에서 놀이꾼이 몰려들었다.
  • 휴일을 맞아 가족 단위의 놀이꾼들이 유원지를 찾아 주요 유원지 일대가 극심한 교통체증에 시달렸다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ