prendre les poings vides | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam prendre les poings vides Ý nghĩa,prendre les poings vides Tiếng Hàn Giải thích

빈주먹만 들다()

prendre les poings vides

아무것도 가진 것이 없이 일을 시작하다.

Démarrer une affaire sans rien posséder. Partir de zéro.

Câu ví dụ

  • 빈주먹만 들고 일을 시작했다가는 실패하기 쉽다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ