célérité, promptitude, rapidité | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam célérité, promptitude, rapidité Ý nghĩa,célérité, promptitude, rapidité Tiếng Hàn Giải thích

신속(迅速)[명사]  

célérité, promptitude, rapidité

일처리나 행동 등이 매우 빠름.

Fait qu'un travail ou une action soit rapide et prompt.

Câu ví dụ

  • 신속 대응.
  • 신속 배달.
  • 신속 서비스.
  • 신속 접근.
  • 신속 처리.
  • 그는 일 처리를 할 때 신속과 정확을 최우선으로 한다.
  • 산에 불이 났지만 소방서의 신속 대응으로 피해를 줄일 수 있었다.
  • 이 음식점에서 음식을 자주 시켜 먹는 이유가 뭐야?
  • 어떤 메뉴든지 신속 배달해 주거든.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ