dissoudre | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam dissoudre Ý nghĩa,dissoudre Tiếng Hàn Giải thích

타다()[동사]  

dissoudre

많은 양의 액체에 적은 양의 액체나 가루를 넣어 섞다.

Mettre un liquide ou de la poudre en petite quantité dans un liquide de grand volume et mélanger.

Câu ví dụ

  • 커피를 타다.
  • 물에 분유를 타다.
  • 술에 약을 타다,
  • 우유에 선식을 타다.
  • 찬물에 꿀을 타다.
  • 나는 커피에 설탕을 많이 타서 달게 먹는다.
  • 승규는 아침마다 우유에 미숫가루를 타서 마신다.
  • 커피가 좀 진한 것 같아.
  • 물을 조금 타서 마셔 봐.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ