déchet | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam déchet Ý nghĩa,déchet Tiếng Hàn Giải thích

쓰레기()[명사]  

déchet

쓸어 낸 먼지, 또는 못 쓰게 되어 내다 버릴 물건이나 내다 버린 물건.

Poussière qu'on a nettoyée, ou objet devenu inutilisable et jeté ou qui va être jeté.

Câu ví dụ

  • 쓰레기 같은 놈.
  • 쓰레기가 되다.
  • 쓰레기나 다름없다.
  • 쓰레기로 보다.
  • 쓰레기로 취급하다.
  • 비겁하게 남의 일을 망치다니 너는 정말 쓰레기야.
  • 흉악한 범죄자를 보고 사람들은 쓰레기라 불렀다.
  • 승규가 민준이 여자 친구를 가로챘다는 게 정말이야?
  • 응. 친한 친구의 여자를 꾀다니 쓰레기 같은 놈이야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ