crampe | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam crampe Ý nghĩa,crampe Tiếng Hàn Giải thích

()[명사]  

crampe

몸의 어느 한 부분이 갑자기 오그라들거나 굳어져서 잠시 그 기능을 하지 못하는 현상.

Phénomène durant lequel une partie du corps se contracte ou se durcit soudainement ne pouvant effectuer sa fonction pendant un petit moment.

Câu ví dụ

  • 다리의 쥐.
  • 쥐가 나다.
  • 쥐가 오르다.
  • 쥐가 일다.
  • 쥐가 풀리다.
  • 오랫동안 무릎을 꿇고 앉아 있었더니 다리에 쥐가 온다.
  • 수영을 하다가 갑자기 쥐가 올라서 자칫 물에 빠질 뻔했다.
  • 아아, 나 발가락에 쥐가 나서 못 움직이겠어.
  • 저런. 그럼 쥐가 난 부분을 좀 주물러 봐.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ