jardin d’enfants | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam jardin d’enfants Ý nghĩa,jardin d’enfants Tiếng Hàn Giải thích

놀이방(놀이房)[명사]  

jardin d’enfants

시설을 갖추고 주로 낮 시간에 보호자가 맡긴 어린이를 돌보아 주는 곳.

Endroit qui est équipé d'installations qui permettent la prise en charge, dans la journée, d'enfants confiés par leurs parents.

Câu ví dụ

  • 놀이방을 운영하다.
  • 놀이방을 차리다.
  • 놀이방에 맡기다.
  • 놀이방에 보내다.
  • 구청에서는 맞벌이 부부의 자녀들을 위해 놀이방을 짓고 있다.
  • 맞벌이를 하는 우리 부부는 출근할 때 아이를 놀이방에 맡겼다가 퇴근할 때 데려온다.
  • 지수 씨 회사에는 놀이방이 있나요?
  • 아직 없어요. 일부 대기업을 제외하면 회사 내에 놀이방을 갖춘 회사는 거의 없어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ