boom, essor, prospérité, dynamisme | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam boom, essor, prospérité, dynamisme Ý nghĩa,boom, essor, prospérité, dynamisme Tiếng Hàn Giải thích

활황(活況)[명사]  

boom, essor, prospérité, dynamisme

활발한 기운이 있는 상황.

Situation remplie d'une énergie dynamique.

Câu ví dụ

  • 활황 국면.
  • 활황이 시작되다.
  • 활황을 띠다.
  • 활황을 맞다.
  • 활황을 보이다.
  • 경기가 좋아지면서 증시 또한 활황을 보이고 있다.
  • 계속되는 활황으로 백화점은 막대한 수익을 올렸다.
  • 본격적인 도시 개발이 시작되면서 건설 경기가 활황을 맞았다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ