trou à rat|(Pas d'expression équivalente) | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam trou à rat|(Pas d'expression équivalente) Ý nghĩa,trou à rat|(Pas d'expression équivalente) Tiếng Hàn Giải thích

쥐구멍()[명사]  

trou à rat|(Pas d'expression équivalente)

쥐가 들어가고 나오는 구멍.

Trou par lequel les rats entrent et sortent.

Câu ví dụ

  • 쥐구멍 속.
  • 쥐구멍을 찾다.
  • 쥐구멍에 기어들어가다.
  • 쥐구멍에 들어가다.
  • 쥐구멍에 숨다.
  • 민준은 너무 부끄러워서 쥐구멍에라도 들어가고 싶은 심정이었다.
  • 가해자는 피해자 앞에 서자 쥐구멍 속에 숨고 싶을 만큼 죄스럽고 부끄러웠다.
  • 그때 네 속임수가 모두 들통 났을 때 어떤 기분이었니?
  • 정말 그때는 쥐구멍이라도 찾아가 숨고 싶은 기분이었어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ