(Pas d'expression équivalente) | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (Pas d'expression équivalente) Ý nghĩa,(Pas d'expression équivalente) Tiếng Hàn Giải thích

희끗희끗()[부사]  Phó từ

(Pas d'expression équivalente)

군데군데 흰 모양.

Idéophone illustrant ce qui est blanc d'un côté à l'autre.

Câu ví dụ

  • 희끗희끗 보이다.
  • 희끗희끗 사라지다.
  • 희끗희끗 움직이다.
  • 희끗희끗 지나가다.
  • 사람들의 그림자가 희끗희끗 지나갔다.
  • 거센 눈보라 사이로 마을의 모습이 희끗희끗 보였다.
  • 밖에 뭔가 희끗희끗 움직이는데 저게 뭐지?
  • 워낙 빨라서 뭔지 잘 모르겠어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ