(dét.) matérialiste, mondain : | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (dét.) matérialiste, mondain : Ý nghĩa,(dét.) matérialiste, mondain : Tiếng Hàn Giải thích

속물적(俗物的)[관형사]  

(dét.) matérialiste, mondain :

돈이나 명예를 제일로 치고 자신의 이익에만 관심을 가지는.

Qui ne s'intéresse qu'à ses propres intérêts et donne la priorité à l'argent ou à l'honneur.

Câu ví dụ

  • 속물적 근성.
  • 속물적 욕망.
  • 속물적 인간.
  • 속물적 자세.
  • 속물적 태도.
  • 그는 돈을 벌기 위해서는 자식까지도 외면할 속물적 인물이었다.
  • 나는 가난한 부모를 남에게 소개하지 않는 승규의 속물적 모습에 실망했다.
  • 사법 고시에 합격한 민준은 재벌 집 사위로 들어가려는 속물적 근성을 보였다.
  • 이 소설은 오락과 흥행에만 초점을 맞춘 거 같아.
  • 맞아. 작가가 속물적 태도로 작품을 쓴 것 같네.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ