pelote à aiguille, pelote à épingle | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pelote à aiguille, pelote à épingle Ý nghĩa,pelote à aiguille, pelote à épingle Tiếng Hàn Giải thích

바늘꽂이()[명사]  

pelote à aiguille, pelote à épingle

바늘을 쓰지 않을 때 꽂아 두는 물건.

Objet sur lequel on pique les aiguilles quand on ne les utilise pas.

Câu ví dụ

  • 바늘꽂이를 만들다.
  • 바늘꽂이로 사용하다.
  • 바늘꽂이에 바늘을 꽂다.
  • 어머니는 바늘꽂이에 꽂아 두었던 바늘을 집어 들고 바느질을 시작하셨다.
  • 지수는 바느질에 흥미를 붙인 뒤로 예쁜 천만 보면 한 땀 한 땀 바느질을 해서 바늘꽂이도 만들고 인형도 만들었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ