maison vide, maison vacante | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam maison vide, maison vacante Ý nghĩa,maison vide, maison vacante Tiếng Hàn Giải thích

빈집()[명사]  

maison vide, maison vacante

사람이 살지 않아 비어 있는 집.

Maison inhabitée.

Câu ví dụ

  • 빈집을 돌다.
  • 빈집을 털다.
  • 빈집에 들어가다.
  • 빈집에 침입하다.
  • 주택가 빈집만을 돌며 귀금속 등을 훔친 남자가 경찰에 붙잡혔다.
  • 범인은 옥상에서 밧줄을 타고 창문을 통해 빈집에 침입한 것으로 드러났다.
  • 그 집 가족들 모두 여행 가고 아무도 없다던데.
  • 그럼 빈집은 누가 본대?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ