à l'insu des rats et des oiseaux | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam à l'insu des rats et des oiseaux Ý nghĩa,à l'insu des rats et des oiseaux Tiếng Hàn Giải thích

쥐도 새도 모르게()

à l'insu des rats et des oiseaux

아무도 알 수 없게 감쪽같이.

Irréprochablement, de façon à ce que personne ne puisse s'apercevoir de rien.

Câu ví dụ

  • 도대체 이 안에 넣어 둔 봉투가 어떻게 쥐도 새도 모르게 없어진 거지?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ