de fait, de facto, en réalité | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam de fait, de facto, en réalité Ý nghĩa,de fait, de facto, en réalité Tiếng Hàn Giải thích

사실(事實)[부사]  Phó từ

de fait, de facto, en réalité

실제에 있어서.

Dans la réalité.

Câu ví dụ

  • 내가 그를 만난 건 사실 이번이 처음은 아니었다.
  • 사실 그가 하고 싶었던 말은 그게 아니었지만 자기도 모르게 엉뚱한 말을 하고 말았다.
  • 지수가 그만두니 일을 시킬 사람이 없네.
  • 사실 지수만큼 일을 잘하는 사람도 찾기 어렵지.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ