modèle, exemple (à suivre) | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam modèle, exemple (à suivre) Ý nghĩa,modèle, exemple (à suivre) Tiếng Hàn Giải thích

모범(模範)[명사]  

modèle, exemple (à suivre)

본받아 배울 만한 행동이나 그러한 행동을 하는 사람.

Comportement exemplaire digne d’être suivi ou personne même ayant ce comportement.

Câu ví dụ

  • 모범 답안지.
  • 모범 학생.
  • 모범 행동.
  • 모범이 되다.
  • 모범을 보이다.
  • 민준이는 이번 학기에 모범 장학생으로 뽑혀 대표로 상을 받았다.
  • 정부는 건강한 음식을 만드는 모범 음식점을 선정하여 세금을 줄여 주기로 했다.
  • 승규는 공부도 잘하고 행실도 바르니 예뻐할 수밖에 없어요.
  • 승규는 그야말로 모범 학생이죠.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ