absence de fondement, (n.) sans fondement | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam absence de fondement, (n.) sans fondement Ý nghĩa,absence de fondement, (n.) sans fondement Tiếng Hàn Giải thích

사실무근(事實無根)[명사]  

absence de fondement, (n.) sans fondement

근거가 없거나 터무니없음.

État de ce qui est sans fondement et absurde.

Câu ví dụ

  • 사실무근의 대답.
  • 사실무근의 말.
  • 사실무근의 소식.
  • 사실무근을 주장하다.
  • 사실무근으로 밝혀지다.
  • 회사가 곧 망할 것이라는 사실무근의 소문이 떠돌았다.
  • 열애설에 휩싸인 여배우는 소문이 사실무근이라는 입장을 유지했다.
  • 도박으로 재산을 모두 잃었다는 소문이 사실입니까?
  • 전혀 사실무근의 얘기니 믿지 마십시오.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ