appel de clients, raccrochage | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam appel de clients, raccrochage Ý nghĩa,appel de clients, raccrochage Tiếng Hàn Giải thích

호객(呼客)[명사]  

appel de clients, raccrochage

물건 등을 팔기 위해 손님을 부름.

Action de chercher des clients pour vendre ses marchandises, etc.

Câu ví dụ

  • 호객 행위.
  • 호객을 당하다.
  • 호객을 하다.
  • 호객에 넘어가다.
  • 이곳에서는 건전한 상거래 문화를 정착하기 위해 호객 행위를 금지하고 있다.
  • 횟집 앞에서 호객을 하는 아주머니는 음식을 싸고 맛있게 해 준다며 우리를 잡아끌었다.
  • 왜 이렇게 쓸데없는 물건을 잔뜩 사 왔니?
  • 길에서 장사하는 사람의 호객에 넘어가서 충동구매를 했어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ