(n.) de fait, de facto, réel, (en) réalité | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (n.) de fait, de facto, réel, (en) réalité Ý nghĩa,(n.) de fait, de facto, réel, (en) réalité Tiếng Hàn Giải thích

사실상(事實上)[명사]  

(n.) de fait, de facto, réel, (en) réalité

실제로 처한 상태.

État ou situation réels de quelqu’un ou quelque chose.

Câu ví dụ

  • 사실상의 관계.
  • 사실상의 권리.
  • 사실상의 소유자.
  • 사실상의 취득.
  • 두 사람은 혼인 신고를 하지 않았을 뿐 사실상으로는 부부 관계였다.
  • 이 집이 내 명의로 되어 있기는 하지만 사실상의 주인은 부모님이시다.
  • 네가 삼 형제 중 둘째 아들이지?
  • 네. 그런데 형이 외국에서 살고 있어서 제가 사실상의 장남이에요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ