strabisme, (n.) loucher, bigleux|jetter un coup d'œil | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam strabisme, (n.) loucher, bigleux|jetter un coup d'œil Ý nghĩa,strabisme, (n.) loucher, bigleux|jetter un coup d'œil Tiếng Hàn Giải thích

사시(邪視)[명사]  

strabisme, (n.) loucher, bigleux|jetter un coup d'œil

양쪽 눈의 방향이 달라서 양쪽 눈의 시선이 평행하지 않은 상태. 또는 그러한 사람.

État de non parallélisme de la vue, en raison d'une différence des axes visuels des yeux ; personne avec un tel état.

Câu ví dụ

  • 사시로 노려보다.
  • 사시로 뜨다.
  • 사시로 보다.
  • 사시로 엿보다.
  • 사시로 째려보다.
  • 집에 늦게 들어온 지수는 눈을 사시로 뜨고 어머니의 눈치를 보았다.
  • 지수는 옆에 앉은 친구의 답안지를 사시로 쳐다보다 선생님께 들키고 말았다.
  • 사시로 옆 사람의 답을 몰래 봐서는 안 됩니다.
  • 네, 시험지만 보고 문제를 풀겠습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ