œil d'une aiguille | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam œil d'une aiguille Ý nghĩa,œil d'une aiguille Tiếng Hàn Giải thích

바늘귀()[명사]  

œil d'une aiguille

실을 꿰기 위하여 바늘 끝에 뚫은 작은 구멍.

Petit trou à l'extrémité d'une aiguille qui sert à enfiler le fil.

Câu ví dụ

  • 바늘귀에 실을 꿰다.
  • 할머니께서 눈이 침침하다며 바늘귀에 실을 꿰어 달라고 부탁하셨다.
  • 노안이 심해져서 이제는 돋보기안경을 써도 바늘귀가 잘 보이지 않는다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ