être indiqué, désigné, nominé|être désigné | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam être indiqué, désigné, nominé|être désigné Ý nghĩa,être indiqué, désigné, nominé|être désigné Tiếng Hàn Giải thích

지정되다(指定되다)[동사]  

être indiqué, désigné, nominé|être désigné

가리켜져 분명하게 정해지다.

Être déterminé clairement après avoir été désigné.

Câu ví dụ

  • 지정된 병원.
  • 공휴일로 지정되다.
  • 국보로 지정되다.
  • 문화재로 지정되다.
  • 기념물로 지정되다.
  • 이 절은 작년에 국보로 지정되어 국가의 관리를 받고 있다.
  • 보건 당국으로부터 지정된 병원이나 보건소에 가면 독감 예방 접종을 받을 수 있다.
  • 올해부터 한글날이 다시 공휴일로 지정되었지?
  • 맞아. 10월 9일은 이제 쉬는 날이야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ