promulguer, proclamer | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam promulguer, proclamer Ý nghĩa,promulguer, proclamer Tiếng Hàn Giải thích

공포하다(公布하다)[동사]  

promulguer, proclamer

확정된 법이나 규정 등을 일반 대중에게 널리 알리다.

Annoncer officiellement une loi ou des règlements confirmés au public.

Câu ví dụ

  • 공포한 날.
  • 정부가 공포하다.
  • 법령을 공포하다.
  • 법안을 공포하다.
  • 공식적으로 공포하다.
  • 어제 정부가 뉴스를 통해 새로운 환경 보호법을 공포하였다.
  • 나라에서 복잡한 규정을 간소화한 새 규정을 국민들에게 공포하였다.
  • 검찰에서 아동 범죄에 대해 더 강력히 처벌하겠다고 공포했어요.
  • 네. 저도 그 법 내용을 얼마 전에 들었어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ