effrayant, inquiétant, préoccupant|craintif, effrayé, épouvanté, inquiété, préoccupé, (adj.) avoir peur | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam effrayant, inquiétant, préoccupant|craintif, effrayé, épouvanté, inquiété, préoccupé, (adj.) avoir peur Ý nghĩa,effrayant, inquiétant, préoccupant|craintif, effrayé, épouvanté, inquiété, préoccupé, (adj.) avoir peur Tiếng Hàn Giải thích

두렵다()[형용사]  Tính từ

effrayant, inquiétant, préoccupant|craintif, effrayé, épouvanté, inquiété, préoccupé, (adj.) avoir peur

몹시 피하고 싶을 만큼 겁이 나고 무섭다.

Qui fait peur ou fait éprouver une forte inquiétude au point de vouloir vivement l'éviter.

Câu ví dụ

  • 두려운 눈빛.
  • 두려운 마음.
  • 두려운 생각.
  • 변화가 두렵다.
  • 후환이 두렵다.
  • 엄마한테 거짓말 한 것을 들킨 아이는 엄마에게 혼날 것이 두려워서 울어 버렸다.
  • 지난 번 경기에서 다리를 다친 김 씨는 축구를 하다가 또 다시 다리를 다칠까 두려웠다.
  • 반 아이들이 그 아이를 괴롭힌다는 것을 알게 됐지만 나는 후환이 두려워 선생님께 말하지 못했다.
  • 가끔 부모님이 큰 병에 걸리시진 않을까 두려울 때가 있어.
  • 응. 나도 그래서 매년 건강검진을 받게 해드리고 있어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ