refroidir, tiédir|se rafraîchir|(se) calmer | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam refroidir, tiédir|se rafraîchir|(se) calmer Ý nghĩa,refroidir, tiédir|se rafraîchir|(se) calmer Tiếng Hàn Giải thích

식히다()[동사]  

refroidir, tiédir|se rafraîchir|(se) calmer

더운 기운을 없애다.

Faire disparaître la chaleur.

Câu ví dụ

  • 식힌 노여움.
  • 열기를 식히다.
  • 울분을 식히다.
  • 화를 식히다.
  • 흥분을 식히다.
  • 사회자는 과열된 분위기를 식히기 위해 화제를 바꿨다.
  • 경기 시작 전에 울려 퍼진 애국가는 관중들의 뜨거운 열기를 잠시 식혔다.
  • 믿었던 친구가 나한테 거짓말을 해서 너무 화가 나.
  • 화 좀 식히세요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ