illusion, hallucination, mirage | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam illusion, hallucination, mirage Ý nghĩa,illusion, hallucination, mirage Tiếng Hàn Giải thích

환영(幻影)[명사]  

illusion, hallucination, mirage

실제로는 눈앞에 없는 것이 있는 것처럼 보이는 것.

Chose qu'on n'a pas devant les yeux, mais qu'on voit comme si elle était là.

Câu ví dụ

  • 죽은 사람의 환영.
  • 환영이 보이다.
  • 환영을 보다.
  • 환영에 불과하다.
  • 환영에 시달리다.
  • 환영에 쫓기다.
  • 소설에서 주인공은 자신이 죽인 친구의 환영에 시달렸다.
  • 나는 얼마 전에 돌아가신 할아버지의 환영이 가끔 보인다.
  • 내가 복권을 사면 부자가 될 수 있지 않을까?
  • 당첨이 될 거라는 기대는 환영에 불과하지.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ