ambigu, équivoque|indécis, flou | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ambigu, équivoque|indécis, flou Ý nghĩa,ambigu, équivoque|indécis, flou Tiếng Hàn Giải thích

두루뭉술하다()[형용사]  Tính từ

ambigu, équivoque|indécis, flou

말, 행동이나 태도 등이 분명하지 아니하다.

(Parole, action, attitude, etc.) Qui n’est pas clair.

Câu ví dụ

  • 두루뭉술한 모습.
  • 두루뭉술한 몸매.
  • 두루뭉술한 생김새.
  • 두루뭉술한 외모.
  • 두루뭉술하게 생기다.
  • 그림을 그릴 때는 일단 두루뭉술한 형태를 잡고 세밀한 묘사를 해 나간다.
  • 젊었을 때 날씬했던 지수도 이제 나이가 들고 살이 쪄 몸매가 두루뭉술했다.
  • 네 코는 지금도 오똑한데 왜 성형 수술이 하고 싶어?
  • 코끝이 두루뭉술하게 퍼져서 전체적으로 못난 코잖아.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ