fente, fissure, crevasse, lézarde, fêlure, brèche|faille, point faible, lacune | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam fente, fissure, crevasse, lézarde, fêlure, brèche|faille, point faible, lacune Ý nghĩa,fente, fissure, crevasse, lézarde, fêlure, brèche|faille, point faible, lacune Tiếng Hàn Giải thích

빈틈()[명사]  

fente, fissure, crevasse, lézarde, fêlure, brèche|faille, point faible, lacune

사이가 떨어져 있어 공간이 비어 있는 부분.

Partie formée par deux choses écartées, créant un espace vide.

Câu ví dụ

  • 빈틈이 많다.
  • 빈틈이 없다.
  • 빈틈을 노리다.
  • 빈틈을 보이다.
  • 빈틈을 찾다.
  • 지수는 상대방 논리의 빈틈을 찾아서 날카롭게 공격했다.
  • 나는 완벽한 사람보다 빈틈이 있는 사람이 더 인간적이라 좋다.
  • 쟤는 얼굴도 잘생겼는데 착하고 공부도 잘해.
  • 그래도 잘 찾아보면 어딘가 빈틈이 있을 거야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ