irrité|(Pas d'expression équivalente) | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam irrité|(Pas d'expression équivalente) Ý nghĩa,irrité|(Pas d'expression équivalente) Tiếng Hàn Giải thích

쓰라리다()[형용사]  Tính từ

irrité|(Pas d'expression équivalente)

상처가 쑤시거나 찌르는 것처럼 아프다.

(Plaie) Qui fait mal comme si on appuyait dessus ou qu'on le piquait.

Câu ví dụ

  • 쓰라린 고통.
  • 쓰라린 이별.
  • 쓰라린 패배.
  • 가슴이 쓰라리다.
  • 마음이 쓰라리다.
  • 우리 팀은 우승 문턱에서 쓰라린 패배를 맛봤다.
  • 아들이 힘들게 투병 생활을 하는 것을 보면 어머니는 가슴속이 쓰라렸다.
  • 민준이가 여자 친구랑 헤어졌다면서?
  • 응, 지금쯤 쓰라린 눈물 좀 흘리고 있을 거야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ