gratuit | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam gratuit Ý nghĩa,gratuit Tiếng Hàn Giải thích

공하다(空하다)[형용사]  Tính từ

gratuit

돈이나 물건을 얻는 데 필요한 값이나 노력을 들인 것이 없다.

Qui n'a rien payé ou n'a fait aucun effort pour obtenir de l'argent ou quelque chose.

Câu ví dụ

  • 공하게 번 돈.
  • 공하게 생긴 재물.
  • 공하게 생긴 표.
  • 공하게 얻은 음식.
  • 공하게 얻은 일자리.
  • 승규는 친척 어른이 용돈을 주셔서 뜻밖에 공하게 돈을 얻었다.
  • 나는 공하게 생긴 티켓으로 돈 한 푼 들이지 않고 좋은 공연을 보았다.
  • 네가 웬일로 저녁을 다 사니?
  • 응. 돈이 공하게 들어왔는데 이걸로 맛있는 밥이나 먹자고.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ