(n.) idiot, abruti, demeuré, sot, niais | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (n.) idiot, abruti, demeuré, sot, niais Ý nghĩa,(n.) idiot, abruti, demeuré, sot, niais Tiếng Hàn Giải thích

쪼다()[명사]  

(n.) idiot, abruti, demeuré, sot, niais

(속된 말로) 조금 어리석고 모자라 자기가 마땅히 해야 할 일을 못하는 사람. 또는 그런 태도나 행동.

(vulgaire) Personne stupide, dépourvue d'intelligence, incapable de faire ce qu'il faut ; une telle attitude ou un tel comportement.

Câu ví dụ

  • 쪼다 새끼.
  • 쪼다 같은 녀석.
  • 쪼다가 되다.
  • 쪼다로 보다.
  • 쪼다로 부르다.
  • 아이들이 어리숙한 남자애를 쪼다라고 놀린다.
  • 형은 바보처럼 구는 동생에게 무슨 쪼다를 부리냐며 핀잔을 주었다.
  • 민준이는 네가 이 일을 할 수 있을지 걱정인가 봐.
  • 그 자식은 나를 무슨 쪼다로 여기는 거야? 내가 이런 쉬운 일도 못할까 봐?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ