(Pas d'expression équivalente) | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (Pas d'expression équivalente) Ý nghĩa,(Pas d'expression équivalente) Tiếng Hàn Giải thích

체면치레(體面치레)[명사]  

(Pas d'expression équivalente)

체면이 서도록 일부러 어떤 행동을 함. 또는 그 행동.

Fait d'effectuer une action exprès en faveur de sa réputation ; une telle action.

Câu ví dụ

  • 체면치레를 하다.
  • 체면치레로 하다.
  • 체면치레에 불과하다.
  • 민준이는 체면치레를 하느라고 허세를 부렸다.
  • 체면치레로 점잔을 떨다 보니 불편한 일이 한둘이 아니었다.
  • 구두쇠인 김 사장이 성금을 1억이나 냈다며?
  • 사회적 지위가 있으니까 체면치레로 그런 것 같은데.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ