maille|intersection | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam maille|intersection Ý nghĩa,maille|intersection Tiếng Hàn Giải thích

()[명사]  

maille|intersection

그물의 줄 사이에 있는 구멍.

Chacune des boucles situées entre les fils d'un réseau.

Câu ví dụ

  • 바둑판의 눈.
  • 그는 바둑판의 눈을 점으로 표시했다.
  • 그는 한참을 생각하다 드디어 바둑판의 눈 한 곳에 바둑알을 내려놓았다.
  • 바둑판이 오래돼서 눈이 잘 안 보이네.
  • 가로줄이랑 세로줄을 다시 선명하게 그어야겠어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ