impressionné, stupéfait | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam impressionné, stupéfait Ý nghĩa,impressionné, stupéfait Tiếng Hàn Giải thích

황공하다(惶恐하다)[형용사]  Tính từ

impressionné, stupéfait

높은 사람의 위엄이나 지위 등에 눌려 두렵다.

Qui a peur, accablé par l'aura ou la position d'une personne influente.

Câu ví dụ

  • 황공한 일.
  • 황공한 포상.
  • 황공하여 울다.
  • 성은이 황공하다.
  • 은혜가 황공하다.
  • 왕의 칭찬을 받은 신하는 황공한 듯 엎드려 절을 했다.
  • 황공하게도 임금님이 내게 친히 상을 내려 주셨다.
  • 그는 임금의 은혜를 입고 황공하여 눈물을 흘렸다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ