amener, ramener | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam amener, ramener Ý nghĩa,amener, ramener Tiếng Hàn Giải thích

데려오다()[동사]  

amener, ramener

자기를 따라오게 하여 함께 오다.

Faire venir quelqu'un avec soi.

Câu ví dụ

  • 강아지를 데려오다.
  • 동생을 데려오다.
  • 친구를 데려오다.
  • 집에 데려오다.
  • 학교에 데려오다.
  • 집으로 데려오다.
  • 남편은 집에 친구를 데려와 밤늦게까지 술을 마셨다.
  • 지수는 동기 모임에 동생까지 데려왔다.
  • 내일 공연에 친구를 데려와도 돼?
  • 물론이지. 그럼 내가 두 자리를 예약해 놓을게.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ