regard noir, critique | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam regard noir, critique Ý nghĩa,regard noir, critique Tiếng Hàn Giải thích

빈축(嚬蹙/顰蹙)[명사]  

regard noir, critique

나쁜 평판을 듣거나 미움을 받음.

Fait de se faire mal voir ou d'être attaqué par quelqu'un.

Câu ví dụ

  • 남의 빈축.
  • 주위의 빈축.
  • 빈축을 사다.
  • 빈축을 무시하다.
  • 빈축을 받다.
  • 그 음악 프로그램은 가수들의 무대에서 연이은 방송 사고가 나 시청자들의 빈축을 사고 있다.
  • 출연자가 부적절한 발언을 한 것을 사전에 걸러 내지 않은 방송사에 대한 빈축이 잇따르고 있다.
  • 김 부장이 직원들의 의견을 다 무시하고 자기 생각대로만 일을 진행시켰는데, 성과가 별로래.
  • 직원들에게 빈축을 받을 만했구나.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ