cours annulé, annulation de cours | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam cours annulé, annulation de cours Ý nghĩa,cours annulé, annulation de cours Tiếng Hàn Giải thích

결강(缺講)[명사]  

cours annulé, annulation de cours

정해진 시간에 강의를 하지 않고 빠짐.

Fait de ne pas donner un cours à une heure prévue.

Câu ví dụ

  • 결강 사유.
  • 결강이 많다.
  • 결강이 없다.
  • 결강이 잦다.
  • 결강을 하다.
  • 교양 영어 수업이 예고도 없이 결강이 되는 바람에 갑자기 자유 시간이 생겼다.
  • 이번 학기 물리학 강의는 공휴일이나 학교 일정과 겹쳐 유난히 결강이 많았다.
  • 수업 시간이 다 됐는데 강의실에 왜 아무도 없는 거죠?
  • 교수님께서 아직 해외 출장에서 안 돌아오셔서 오늘 수업도 결강이래요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ