accès de colère, coup de colère | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam accès de colère, coup de colère Ý nghĩa,accès de colère, coup de colère Tiếng Hàn Giải thích

홧김(火김)[명사]  

accès de colère, coup de colère

화가 나는 기회나 계기.

Occasion ou cause provoquant la colère.

Câu ví dụ

  • 홧김에 때리다.
  • 홧김에 부수다.
  • 홧김에 싸우다.
  • 홧김에 욕하다.
  • 홧김에 헤어지다.
  • 나는 형과 싸운 후 홧김에 장롱을 세게 걷어찼다.
  • 민준이가 하도 약을 올려서 홧김에 얼굴을 한 대 쳤다.
  • 범인은 부부 싸움을 해서 홧김에 불을 질렀다고 자백했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ