rouleau de papier | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam rouleau de papier Ý nghĩa,rouleau de papier Tiếng Hàn Giải thích

두루마리()[명사]  

rouleau de papier

길게 이어진 종이나 휴지 등을 둥글게 말아 놓은 것.

(Divers types de) Long papier enroulé sur lui-même, dont papier toilette.

Câu ví dụ

  • 두루마리 그림.
  • 두루마리 족자.
  • 두루마리 종이.
  • 두루마리 편지.
  • 두루마리 화장지.
  • 승규는 두루마리로 돌돌 말려 있는 그림 한 장을 발견했다.
  • 나는 두루마리에 적힌 내용이 무척 궁금해 재빨리 펼쳐 보았다.
  • 아이는 감겨 있던 두루마리 종이를 바닥에 길게 펴 놓고 그림을 그리고 있었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ