être dans la gêne, être tourmenté, être rongé | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam être dans la gêne, être tourmenté, être rongé Ý nghĩa,être dans la gêne, être tourmenté, être rongé Tiếng Hàn Giải thích

쪼들리다()[동사]  

être dans la gêne, être tourmenté, être rongé

어떤 일이나 사람에게 시달려 괴롭게 지내다.

Vivre dans l'angoisse car tourmenté à cause de quelque chose ou de quelqu'un.

Câu ví dụ

  • 쪼들린 삶.
  • 쪼들린 생활.
  • 가계가 쪼들리다.
  • 가난에 쪼들리다.
  • 병에 쪼들리다.
  • 부채에 쪼들리다.
  • 빚에 쪼들리다.
  • 경제적으로 쪼들리다.
  • 민준이는 궁색한 살림살이에 쪼들리면서 근근이 살고 있다.
  • 아저씨는 사업에 실패하여 빚쟁이들에게 쪼들려 살게 되었다.
  • 이 대학교는 학비에 쪼들리는 학생들을 위해 장학금을 늘렸다.
  • 요즘 살림살이는 좀 어때? 살 만해?
  • 전이랑 똑같아. 늘 생활난에 쪼들리며 하루 벌어 하루 살지 뭐.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ