chaussure | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam chaussure Ý nghĩa,chaussure Tiếng Hàn Giải thích

()[명사]  

chaussure

서거나 걸을 때 발을 보호하기 위해 신는 물건.

Objet que l'on porte au pied pour se protéger lorsqu'on est debout ou lorsqu'on marche.

Câu ví dụ

  • 신이 떨어지다.
  • 신이 작다.
  • 신이 크다.
  • 신이 헐렁헐렁하다.
  • 신을 디자인하다.
  • 신을 만들다.
  • 신을 벗다.
  • 신을 신다.
  • 승규는 선물로 받은 신이 너무 커서 한 치수 작은 이백칠십 밀리미터짜리로 교환했다.
  • 엄마, 신이 작아서 발에 꽉 껴요.
  • 작년까지만 해도 컸는데, 우리 지수 발이 많이 컸네.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ