célérité, promptitude, rapidité | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam célérité, promptitude, rapidité Ý nghĩa,célérité, promptitude, rapidité Tiếng Hàn Giải thích

신속성(迅速性)[명사]  

célérité, promptitude, rapidité

일처리나 행동 등이 매우 빠른 성질.

Caractère rapide et prompt d'un travail ou d'une action.

Câu ví dụ

  • 보도의 신속성.
  • 신속성 측면.
  • 신속성을 강조하다.
  • 신속성을 강화하다.
  • 신속성을 발휘하다.
  • 신속성을 보이다.
  • 구급차는 환자를 병원으로 빠르게 후송할 수 있는 신속성이 중요하다.
  • 설문 조사 결과 많은 사람들이 택배 이용 시 가장 중요한 점을 신속성으로 꼽았다.
  • 신문 기사가 갖춰야 할 요건에는 어떤 것이 있습니까?
  • 신속성과 정확성이 있어야 합니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ