(fond du) coeur, sentiment intime | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (fond du) coeur, sentiment intime Ý nghĩa,(fond du) coeur, sentiment intime Tiếng Hàn Giải thích

속마음()[명사]  

(fond du) coeur, sentiment intime

겉으로 드러나지 않은 실제의 마음.

Intention réelle de quelqu'un qui ne se montre pas.

Câu ví dụ

  • 속마음이 드러나다.
  • 속마음을 감추다.
  • 속마음을 보이다.
  • 속마음을 털어놓다.
  • 사람을 오랫동안 알고 지내도 속마음을 알기가 어렵다.
  • 거인의 겉모습은 무섭게 생겼지만 속마음은 착하고 아름다웠다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ