sort, condition, circonstances | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sort, condition, circonstances Ý nghĩa,sort, condition, circonstances Tiếng Hàn Giải thích

신세(身世/身勢)[명사]  

sort, condition, circonstances

불행한 일과 관련된 한 사람의 상황이나 형편.

Situation ou état d'une personne lié(e) à un malheur.

Câu ví dụ

  • 떠돌이 신세.
  • 찬밥 신세.
  • 외로운 신세.
  • 신세가 가엾다.
  • 신세가 불쌍하다.
  • 신세가 처량하다.
  • 신세를 망치다.
  • 신세를 면하다.
  • 신세를 한탄하다.
  • 돈을 훔친 도둑은 경찰에게 쫓기는 신세가 되었다.
  • 아버지는 어린 시절에 부모님을 잃고 고아나 다름없는 신세로 사셨다고 한다.
  • 돈도 잃고, 자식도 잃고, 어쩌다 내 신세가 이렇게 되었는지.
  • 앞으로는 좋은 일이 있을 거예요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ