désignation, indication, nomination|désignation | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam désignation, indication, nomination|désignation Ý nghĩa,désignation, indication, nomination|désignation Tiếng Hàn Giải thích

지정(指定)[명사]  

désignation, indication, nomination|désignation

가리켜 분명하게 정함.

Action de désigner clairement quelque chose.

Câu ví dụ

  • 공휴일 지정.
  • 국가 지정.
  • 국보 지정.
  • 문화재 지정.
  • 지정 병원.
  • 지정이 되다.
  • 지정을 하다.
  • 여러 단체에서 한글날의 공휴일 지정을 추진하였다.
  • 해외 비자를 발급 받으려면 먼저 지정 병원에서 신체검사를 거쳐야 한다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ