(n.) après le repas | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (n.) après le repas Ý nghĩa,(n.) après le repas Tiếng Hàn Giải thích

식후(食後)[명사]  

(n.) après le repas

밥을 먹은 뒤.

Après avoir mangé le repas.

Câu ví dụ

  • 식후 삼십 분.
  • 식후의 입맛.
  • 식후의 커피.
  • 식전과 식후.
  • 식후에 디저트를 먹다.
  • 식후에 약을 복용하다.
  • 지수는 살을 뺀다고 하더니 밥도 반 공기만 먹고 식후에 디저트도 먹지 않았다.
  • 약 나왔습니다! 하루 세 번, 식후 삼십 분에 드시면 됩니다.
  • 네, 감사합니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ